CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Tên chương trình: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 8340101
Khối ngành: Kinh doanh và quản lý
Loại hình đào tạo: Chính quy
1. TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị kinh doanh theo định hướng nghiên cứu giúp học viên nắm vững lý thuyết quản trị kinh doanh hiện đại, có khả năng nghiên cứu khoa học để tạo ra những hiểu biết mới và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề đặt ra trong hoạt động quản trị kinh doanh.
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị kinh doanh theo định hướng ứng dụng giúp học viên nắm vững lý thuyết quản trị kinh doanh hiện đại, có trình độ cao về thực hành, có khả năng làm việc sáng tạo, độc lập và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề đặt ra trong hoạt động quản trị kinh doanh.
2. CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Phân tích kiến thức liên ngành liên quan về khoa học tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
C4 |
|
PLO2 |
Tổng hợp kiến thức có hệ thống, sâu, rộng về các nguyên lý, lý thuyết và thực tế liên quan hoạt động quản trị kinh doanh |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng tổng hợp, xác định vấn đề, thiết kế nghiên cứu và phân tích dữ liệu phục vụ hoạt động nghiên cứu, phát triển trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
P4 |
|
PLO4 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng tìm kiếm, hệ thống hoá, đánh giá các nguồn thông tin khoa học, bằng chứng khoa học trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
P4 |
|
PLO5 |
Xây dựng phẩm chất liêm chính, tôn trọng đạo đức nghiên cứu và sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
A5 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng trình bày, thảo luận về các vấn đề khoa học, kết quả nghiên cứu thuộc lĩnh vực kinh doanh và quản lý cho đa dạng các nhóm đối tượng |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Áp dụng khả năng tư duy, sử dụng công nghệ một cách sáng tạo và thực hiện nghiên cứu khoa học để tạo ra những hiểu biết mới hoặc giải quyết vấn đề câu hỏi đặt ra trong hoạt động quản trị kinh doanh |
R4 |
|
PLO8 |
Áp dụng thành thạo khả năng quản lý, điều hành chuyên môn nghiên cứu trong hoạt động quản trị kinh doanh |
P4 |
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale)
3. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Thời gian đào tạo: 1,5 năm
Tổng số tín chỉ: 60 Tín chỉ
Chương trình đào tạo chi tiết được trình bày như sau:
Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
04 tín chỉ |
6,67% |
|
2 |
Học phần chuyên ngành |
29 tín chỉ |
48,33% |
|
3 |
Các chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 tín chỉ |
20,00% |
|
4 |
Luận văn |
15 tín chỉ |
25,00% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
|
|
Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng ứng dụng
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
04 tín chỉ |
6,67% |
|
2 |
Học phần chuyên ngành, đồ án học phần, chuyên đề |
40 tín chỉ |
66,67% |
|
3 |
Thực tập |
08 tín chỉ |
13,33% |
|
4 |
Đề án |
08 tín chỉ |
13,33% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
|
|
Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Định hướng Nghiên cứu (60 Tín chỉ)
1. Học kỳ 1 (19 Tín chỉ)
1.1. Học phần bắt buộc (16 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Triết học |
4 |
I |
|
I |
Kinh tế học quản trị |
3 |
I |
|
3 |
Quản trị chiến lược nâng cao |
3 |
I |
|
4 |
Quản trị nguồn nhân lực hiện đại |
3 |
I |
|
5 |
Quản trị và ra quyết định tài chính |
3 |
I |
1.2. Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2: 3 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Khoa học lãnh đạo |
3 |
I |
|
2 |
Lý thuyết quản trị hiện đại |
3 |
I |
2. Học kỳ 2 (20 Tín chỉ)
2.1. Học phần bắt buộc (12 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Quản trị sản xuất và dịch vụ |
3 |
II |
|
2 |
Quản trị marketing hiện đại |
3 |
II |
|
3 |
Chuyên đề nghiên cứu 1: Tổng quan nghiên cứu |
3 |
II |
|
4 |
Chuyên đề nghiên cứu 2: Thiết kế nghiên cứu |
3 |
II |
2.2. Học phần tự chọn (8 Tín chỉ)
Nhóm A (Chọn 1 trong 2: 2 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Luật thương mại quốc tế |
2 |
II |
|
2 |
Luật kinh doanh Việt Nam |
2 |
II |
Nhóm B (Chọn 1 trong 2: 3 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Quản trị đa văn hoá và hành vi |
3 |
II |
|
2 |
Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
3 |
II |
Nhóm C (Chọn 1 trong 2: 3 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Kinh tế số |
3 |
II |
|
2 |
Lãnh đạo trong kỷ nguyên số |
3 |
II |
3. Học kỳ 3 (21 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Chuyên đề nghiên cứu 3: Phân tích và diễn giải dữ liệu |
3 |
III |
|
2 |
Thực tập |
3 |
III |
|
3 |
Luận văn |
15 |
III |
Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Định hướng Ứng dụng (60 Tín chỉ)
1. Học kỳ 1 (19 Tín chỉ)
1.1. Học phần bắt buộc (16 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Triết học |
4 |
I |
|
I |
Kinh tế học quản trị |
3 |
I |
|
3 |
Quản trị chiến lược nâng cao |
3 |
I |
|
4 |
Quản trị nguồn nhân lực hiện đại |
3 |
I |
|
5 |
Quản trị và ra quyết định tài chính |
3 |
I |
1.2. Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2: 3 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Khoa học lãnh đạo |
3 |
I |
|
2 |
Lý thuyết quản trị hiện đại |
3 |
I |
2. Học kỳ 2 (22 Tín chỉ)
2.1. Học phần bắt buộc (17 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Quản trị sản xuất và dịch vụ |
3 |
II |
|
2 |
Quản trị marketing hiện đại |
3 |
II |
|
3 |
Quản trị chất lượng toàn diện |
3 |
II |
|
4 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh |
3 |
II |
|
5 |
Phân tích định lượng trong kinh doanh |
3 |
II |
|
6 |
Chuyên đề thực tế |
2 |
II |
2.2. Học phần tự chọn (5 Tín chỉ)
Nhóm A (Chọn 1 trong 2: 2 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Luật thương mại quốc tế |
2 |
II |
|
2 |
Luật kinh doanh Việt Nam |
2 |
II |
Nhóm B (Chọn 1 trong 2: 3 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Quản trị đa văn hoá và hành vi |
3 |
II |
|
2 |
Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
3 |
II |
3. Học kỳ 3 (19 Tín chỉ)
3.1. Học phần bắt buộc (16 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Thực tập |
8 |
III |
|
2 |
Đề án |
8 |
III |
3.2. Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2: 3 Tín chỉ)
|
STT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Quản trị rủi ro và khủng hoảng |
3 |
III |
|
2 |
Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu |
3 |
III |
4. THÔNG TIN TUYỂN SINH
Người học có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi/xét tuyển ngay sau khi tốt nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi/xét tuyển phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi/xét tuyển theo danh mục học phần bổ sung kiến thức.
Danh mục các môn học bổ sung, được miễn đối với người dự tuyển có bằng đại học ngành gần:
|
STT |
Môn học bổ sung |
Môn đã học được miễn bổ sung |
Số tín chỉ |
|
1 |
Quản trị nguồn nhân lực |
Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị nhân sự |
3 |
|
2 |
Quản trị chiến lược |
Quản trị chiến lược |
3 |
|
3 |
Quản trị bán hàng |
Quản trị bán hàng |
3 |
|
Tổng |
9 |
||
Danh mục các môn học bổ sung, được miễn đối với người dự tuyển có bằng đại học ngành khác:
|
STT |
Môn học bổ sung |
Môn đã học được miễn bổ sung |
Số tín chỉ |
|
1 |
Kinh tế vi mô |
Kinh tế vi mô, Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý |
3 |
|
2 |
Kinh tế vĩ mô |
Kinh tế vĩ mô, Kinh tế học |
3 |
|
3 |
Quản trị học |
Quản trị học, Nhập môn quản trị, Quản trị doanh nghiệp |
3 |
|
4 |
Nguyên lý kế toán |
Nguyên lý kế toán, Lý thuyết kế toán |
3 |
|
5 |
Quản trị nguồn nhân lực |
Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị nhân sự |
3 |
|
6 |
Quản trị chiến lược |
Quản trị chiến lược |
3 |
|
7 |
Quản trị bán hàng |
Quản trị bán hàng |
3 |
|
Tổng |
21 |
||
5. CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP:
Đảm nhận được trọng trách về quản trị kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam và doanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động trong môi trường kinh doanh ở Việt Nam và Quốc tế.
Nghiên cứu, hoạch định chính sách và chiến lược kinh doanh ở các viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý nhà nước và tham gia lập dự án, thầm định các dự án kinh doanh của các tổ chức kinh tế.
Nghiên cứu viên hoặc giảng viên tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trường đại học và học viện.
Xem thêm :
- RẠNG RỠ LỄ TỐT NGHIỆP VÀ TRAO BẰNG CỬ NHÂN KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH NĂM 2026: VỮNG BƯỚC VƯƠN XA
- Kế hoạch về việc tổ chức Hội thao sinh viên năm 2026
- Kế hoạch tổ chức hội thi tiếng hát sinh viên trực tuyến với chủ đề “Giai điệu tự hào”, Chào mừng kỷ niệm 51 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2026) và kỷ niệm 50 năm ngày Thành phố mang tên Bác (02/7/1976 – 02/7/2026)
- Thông báo tổ chức Lễ tốt nghiệp cử nhân Đợt 1 2026 và Bố trí chỗ ngồi
- Successful Finale of the “Startup Business Planning Ideas” Competition 2025-2026